伏特

fú tè phục đặc

Hán Việt: phục đặc · Pinyin: fú tè

Tổng quan

vôn (từ mượn)

Cấu tạo: (phục) + (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vôn (từ mượn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。表示電位差的單位。將一庫侖電荷在電場中,若由一點移至另一點,須作一焦耳的功,則稱二點間之電位差為「一伏特」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电压单位,1安培的电流通过电阻为1欧姆的导线时,导线两端的电压是1伏特。这个单位名称是为纪念意大利物理学家伏特(conte alessan-dro volta,也译作伏打)而定的。简称伏。

Eng

  • CC-CEDICT (loanword) volt
  • Cihui (loanword) volt