伏状

phục trạng

Hán Việt: phục trạng

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (trạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承認罪狀的供詞。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「既然招了,著他畫了伏狀。」《水滸傳》第二七回:「讀了朝廷明降,寫了犯由牌,畫了伏狀。」也作「招伏」、「招狀」。