伏獵 fú liè · phục liệp Hán Việt: phục liệp · Pinyin: fú liè Tổng quan Cấu tạo: 伏 (phục) + 獵 (liệp)Pinyinfú lièHán Việtphục liệpCấu tạo伏 + 獵 · phục + liệp nghĩa thành phần: phục + liệp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐戶部侍郎蕭炅,讀伏臘為伏獵,故被譏為「伏獵侍郎」。見《舊唐書.卷九九.嚴挺之傳》。後人引以譏嘲誤認文字的人。