獵
liệp
Hán Việt: liệp · Pinyin: liè
Tổng quan
lạp xem liệp [Eng: see liệp]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liè |
|---|---|
| Hán Việt | liệp |
| Quảng Đông | lip6 |
| Mân Nam | la̍h |
| Nhật Bản | RYOU |
| Hàn Quốc | 렵 |
| Chú âm | ㄌㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liep |
| Baxter-Sagart | r[a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | r[a]p |
| Phản thiết | 力涉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Điền liệp} [田獵] săn bắn. {Liệp liệp} [獵獵] gió vù vù. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Liệp liệp tinh kỳ hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán} [獵獵旌旗兮出塞愁, 喧喧簫鼓兮辭家怨] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Cờ tinh cờ kì bay rộn ràng, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm liệp liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn) [Eng: hunt; field sports]
- Bảng Tra Chữ Nôm lộp trắng lộp [Eng: hunt; field sports]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.追捕禽獸。《詩經.魏風.伐檀》:「不狩不獵,胡瞻爾庭有縣貆兮。」_x000D_ 2.探求、尋求。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「中巧者獵其豔辭,吟諷者銜其山川。」唐.李白〈大獵賦〉:「頓天網以掩之,獵賢俊以御極。」_x000D_ 3.吹拂、掠過。東周戰國.宋玉〈風賦〉:「獵蕙草,離秦衡,概新夷,被荑楊。」宋.歐陽修〈漁家傲.昨日採花花欲盡〉詞:「隔花聞道潮來近,風獵紫荷聲又緊。」_x000D_ 4.踐踏。通「躐」。《荀子.議兵》:「不殺老弱,不獵禾稼。」唐.楊倞.注:「獵與躐同,踐也。」_x000D_ [形]_x000D_ 打…
Eng
- CC-CEDICT hunting
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】良涉切【集韻】【韻會】【正韻】力涉切,𠀤音鬣。【說文】放獵,逐禽也。【廣韻】取獸也。白虎通曰:四時之田,總名爲獵,爲田除害也。尸子曰:虙羲氏之世,天下多獸,故敎人以獵也。【爾雅·釋言】獵,虐也。【疏】獵謂從禽也。必暴害於物,故云。【爾雅·釋天】春獵爲蒐,夏獵爲苗,秋獵爲獮,冬獵爲狩。【詩·魏風】不狩不獵。【禮·王制】豺祭獸,然後田獵。【蔡邕·月令章句】獵者,捷取之名。【正字通】獵以供俎豆,習兵戎,皆國家重事也。 又震也。【吳語】今大夫國子,興其衆庶,以犯獵吳國之師徒。【註】獵,震也。 又【揚雄·校獵賦】鴻絧緁獵。【註】師古曰:緁獵,相差次也。 又龜名。【爾雅·釋魚】龜後弇諸獵。【疏】謂甲後弇覆者名獵。【周禮·春官·龜人】南龜曰獵屬。 又山名。【淮南子·地形訓】洛出獵山。 又車名。【前漢·宣帝紀】太僕以軨獵車奉迎曾孫。【註】文穎曰:軨獵,小車。 考證:〔【前漢·宣帝紀】太僕以軨獵車奉迎龜孫。〕 謹照原文龜孫改曾孫。
Thuyết Văn
放獵、逐禽也。 从犬。巤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
放小徐作畋。畋、平田也。非許義。韵會作效。效疑校之譌。校獵見吳都賦。葢卽孟子之獵較也。校獵二字逗。以逐禽釋之。蔡邕月令章句曰。獵、捷也。白虎通曰。四時之田緫名爲獵。毛詩。不狩不獵。箋云。冬獵曰狩。宵田曰獵。此因經文重言而分別之也。引伸爲凌獵。爲捷獵。 良涉切。八部。
【獵】 (liệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 巤 (liệp) Phiên thiết: Lương thiệp thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phóng (Buông) liệp ({Điền liệp} [田獵] săn)、 trục (Đuổi) cầm (Loài chim. Nh…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 猎 · 獦 · 𤢪 · 獵 · 猎 · 猟 · 獦 · 猎 · 猟 · 𤢪 · 猎