伏筆

fú bǐ phục bút

Hán Việt: phục bút · Pinyin: fú bǐ

Tổng quan

dự báo trước (biện pháp văn học) | gợi mở nội dung sẽ đến (trong bài luận hoặc câu chuyện)

Cấu tạo: (phục) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự báo trước (biện pháp văn học) | gợi mở nội dung sẽ đến (trong bài luận hoặc câu chuyện)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫作時為下文預先安排情節發展線索的筆法。如:「這幾句話很重要,是為後面情節發展的伏筆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文章里前段为后段埋伏的线索。

Eng

  • CC-CEDICT foreshadowing (literary device); foretaste of material to come (in an essay or story)
  • Cihui foreshadowing (literary device); foretaste of material to come (in an essay or story)