伏脈
phục mạch
Hán Việt: phục mạch · Pinyin: fú mài
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指文章中前后照应的线索; 中医学名词。脉象之一。其脉搏隐伏,重按推筋着骨始得,甚则伏而不见。常见于邪闭﹑厥证及剧痛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指文章中前后照应的线索。 2.中医学名词。脉象之一。其脉搏隐伏,重按推筋着骨始得,甚则伏而不见。常见于邪闭﹑厥证及剧痛。