伏莽
phục mãng
Hán Việt: phục mãng · Pinyin: fú mǎng
Tổng quan
n núp trong bụi rậm. Chỉ kẻ trộm cướp. phục mãng phục mãng ☆Ẩn núp trong bụi rậm. Chỉ kẻ trộm cướp.
Nghĩa
Việt
- Cihui n núp trong bụi rậm. Chỉ kẻ trộm cướp. phục mãng phục mãng ☆Ẩn núp trong bụi rậm. Chỉ kẻ trộm cướp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本為軍隊藏匿草叢中,後世用以指隱伏的盜匪。《舊唐書.卷一.高祖本紀》:「由是攫金有恥,伏莽知非。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《易.同人》"九三,伏戎于莽。"莽,丛生的草木◇以"伏莽"指军队埋伏在草莽中。亦指潜藏的寇盗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《易.同人》"九三,伏戎于莽。"莽,丛生的草木◇以"伏莽"指军队埋伏在草莽中。亦指潜藏的寇盗。
Eng
- Cihui 伏莽 úmǎng n. bandits hiding in the jungles