伏贴

fú tiēphục thiếp

Hán Việt: phục thiếp · Pinyin: fú tiē

Tổng quan

dính; dễ chịu; thoải mái

新华 · Tân Hoa Đại lục

①紧贴在上面壁纸糊得很~。②同‘伏帖’①。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順從、舒適。《老殘遊記》第二回:「五臟六腑裡像熨斗熨過,無一處不伏貼。」

Cấu tạo: 伏 (phục) + 貼 (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dán: dính/dễ chịu/thoải mái
  • Tần suất từ dính; dễ chịu; thoải mái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①紧贴在上面壁纸糊得很~。②同‘伏帖’①。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妥当