伏路

phục lộ

Hán Việt: phục lộ

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋伏在路旁探聽消息或打劫行人。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「聽得林子外腳步響,只道是姚旺伏路報信。」