伏輸

fú shū phục thâu

Hán Việt: phục thâu · Pinyin: fú shū

Tổng quan

biến thể của 服輸|服输 chịu thua; thừa nhận thất bại。承認失敗;也作服輸。

Cấu tạo: (phục) + (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 服輸|服输 chịu thua; thừa nhận thất bại。承認失敗;也作服輸。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承認失敗。《董西廂》卷三:「遮莫賊軍三萬垓,便是天蓬黑煞,見他應也伏輸。」也作「服輸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认失败。也作服输。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 服輸|服输[fu2 shu1]
  • Cihui variant of 服輸|服输