伐善
phạt thiện
Hán Việt: phạt thiện · Pinyin: fá shàn
Tổng quan
khoe tài; khoe khoang
〈书〉夸耀自己的长处。
誇耀自己的才能。《論語.公冶長》:「顏淵曰:『願無伐善,無施勞。』」《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.丙吉》:「吉為人深厚,不伐善。自曾孫遭遇,吉絕口不道前恩,故朝廷莫能明其功也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khoe cái hay, cái tốt của mình.; hoe cái hay, cái tốt của mình.; khoe tài; khoe khoang; khoe khoang
- Biên soạn 伐善 fáshàn v. <wr.> boast; brag
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誇耀自己的才能。《論語.公冶長》:「顏淵曰:『願無伐善,無施勞。』」《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.丙吉》:「吉為人深厚,不伐善。自曾孫遭遇,吉絕口不道前恩,故朝廷莫能明其功也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉夸耀自己的长处。
Eng
- Cihui 伐善 fáshàn v. <wr.> boast; brag
- Tần suất từ 伐善 fáshàn v. <wr.> boast; brag
other
- Nguồn khác khoe cái hay, cái tốt của mình