伐善

fá shàn phạt thiện

Hán Việt: phạt thiện · Pinyin: fá shàn

Tổng quan

hoe cái hay, cái tốt của mình. phạt thiện phạt thiện ☆khoe cái hay, cái tốt của mình. khoe tài; khoe khoang。誇耀自己的長處。

Cấu tạo: (phạt) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoe cái hay, cái tốt của mình. phạt thiện phạt thiện ☆khoe cái hay, cái tốt của mình. khoe tài; khoe khoang。誇耀自己的長處。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇耀自己的才能。《論語.公冶長》:「顏淵曰:『願無伐善,無施勞。』」《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.丙吉》:「吉為人深厚,不伐善。自曾孫遭遇,吉絕口不道前恩,故朝廷莫能明其功也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉夸耀自己的长处。

Eng

  • Cihui 伐善 fáshàn v. <wr.> boast; brag