伐木

fá mù phạt mộc

Hán Việt: phạt mộc · Pinyin: fá mù

Tổng quan

chặt gỗ | đốn cây | lâm nghiệp hặt cây. Đẵn cây — Tên một bài trong thiên Tiểu nhã kinh Thi, nói về tình thân thích và bằng hữu. phạt mộc phạt mộc ☆Chặt cây. Đẵn cây — Tên một bài trong thiên Tiểu nhã kinh Thi, nói về tình thân thích và bằng hữu.

Cấu tạo: (phạt) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặt gỗ | đốn cây | lâm nghiệp hặt cây. Đẵn cây — Tên một bài trong thiên Tiểu nhã kinh Thi, nói về tình thân thích và bằng hữu. phạt mộc phạt mộc ☆Chặt cây. Đẵn cây — Tên một bài trong thiên Tiểu nhã kinh Thi, nói về tình thân thích và bằng hữu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.砍伐樹木。《詩經.小雅.伐木》:「伐木丁丁,鳥鳴嚶嚶,出自幽谷,遷于喬木。」《文選.曹植.求通親親表》:「下思伐木友生之義,終懷蓼莪罔極之哀。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共六章。根據〈詩序〉:「伐木,燕朋友故舊也。」首章二句為:「伐木丁丁,鳥鳴嚶嚶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采伐林木上山~ㄧ~工人。

Eng

  • CC-CEDICT to cut wood|tree-felling|lumbering
  • Cihui to cut wood; tree-felling; lumbering

ja

  • JMdict felling|logging