休会

xiū huìhưu hội

Hán Việt: hưu hội · Pinyin: xiū huì

Tổng quan

tạm ngưng họp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.会议在进行期间暂时停止召开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.會議未終了,因某些事故,暫時停止開會。如:「因為發生強烈地震,只得休會。」 2.固定的會期結束。如:「立法院休會」。

Cấu tạo: 休 (hưu) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoãn họp
  • Tần suất từ hoãn, hoãn lại, để lại, ngừng (buổi họp...) để sau họp lại, ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...), dời sang một nơi khác (để hội họp) sự hoãn lại, sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp, sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán) sự tạm ngừng, sự tạm gián đoạn một thời gian (kỳ họp quốc hội) thời gian ngừng họp (quốc hội...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều), chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh, chỗ thụt vào (của dãy núi)…
  • Biên soạn 休會 xiūhuì* v.o. adjourn a meeting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.會議未終了,因某些事故,暫時停止開會。如:「因為發生強烈地震,只得休會。」 2.固定的會期結束。如:「立法院休會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.会议在进行期间暂时停止召开。
  • Kaggle Zh-Vi adjourn

Eng

  • JMdict adjournment
  • JMdict recess
  • Cihui to adjourn
  • Tần suất từ 休會 xiūhuì* v.o. adjourn a meeting

Đức

  • Handedict aufschieben, vertagen

ja

  • JMdict 休会(きゅうかい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开会