休想
hưu tưởng
Hán Việt: hưu tưởng · Pinyin: xiū xiǎng
Tổng quan
đừng nghĩ (rằng) | đừng tưởng tượng (rằng)
Nghĩa
Việt
- Cihui đừng nghĩ (rằng) | đừng tưởng tượng (rằng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不要妄想。元.喬吉《揚州夢》第三折:「縱有奢華豪富家,倒賠裝奩許招嫁,休想我背卻初盟去就他。」《文明小史》第三○回:「打一千哩,打八百哩,銀子拿不夠,休想他發慈悲饒了一個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 别想;不要妄想。
- Tân Hoa Tự Điển 1.别想;不要妄想。
Eng
- CC-CEDICT don't think (that)|don't imagine (that)
- Cihui don't think (that); don't imagine (that)