休慼

xiū qīhưu thích

Hán Việt: hưu thích · Pinyin: xiū qī

Tổng quan

vui buồn. vui buồn có liên quan với nhau 休戚與共(同甘共苦). đồng cam cộng khổ; vui buồn có nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

欢乐和忧愁,泛指有利的和不利的遭遇:~相关, ~与共。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喜與憂。《宋書.卷五.文帝本紀》:「先帝以桑梓根本,實同休戚。」《三國演義》第六八回:「卿乃孤之功臣,孤當與卿共榮辱,同休戚也。」

Cấu tạo: 休 (hưu) + 慼 (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 休戚相關(彼此間禍福互相關聯)。 休戚與共(同甘共苦)。
  • Biên soạn 休戚 xiū-qī n. weal and woe; joys and sorrows

Eng

  • Cihui 休戚 xiū-qī n. weal and woe; joys and sorrows

Từ liên quan

Gần nghĩa

休业 · 休會 · 休俸 · 休假 · 休克 · 休兵 · 休養 · 休刊