慼
Nôm thích
Pinyin: qī · Nôm: thích
Tổng quan
biến thể của 戚[qi1] nỗi đau nỗi buồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Hán Việt | thích |
| Âm Nôm | thích |
| Quảng Đông | cik1 |
| Mân Nam | tshik |
| Nhật Bản | UREERU |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chek |
| Phản thiết | 倉歷切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lo lắng. Thích thích [慼慼] lo đau đáu
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thích ưa thích [Eng: to like]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 憂傷、悲傷。《左傳.僖公十五年》:「二三子何其慼也。寡人之從君而西也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慼mù 1.自勉﹔尽力。
Eng
- CC-CEDICT variant of 戚[qi1], grief, sorrow
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】同慼。【後漢·王商傳】居喪哀慽。◎按《說文》本作慽,無慼字。《集韻》慽亦書作慼。則慽爲正字矣。《正字通》云:同慼,誤。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。戚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小明曰。政事愈戚。傳曰。戚、迫也。又曰。自詒伊戚。傳曰。戚、憂也。按下傳謂戚卽慽之叚借字也。戚者、戉也。 倉歷切。古音在三部。或書作慼。
【慽】(thích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 戚 (thích) Phiên thiết: 倉歷切 → thương + lịch Nghĩa: 𢝊 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。戚 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 慽 · 𠎰 · 慼 · 慽 · 戚 · 慼 · 慽 · 戚