休歇

xiū xiē hưu hiết

Hán Việt: hưu hiết · Pinyin: xiū xiē

Tổng quan

HƯU HIẾT Thiền lâm phương ngữ. Thôi nghỉ. Ý nói trừ sạch tình thức phân biệt, triệt để lãnh ngộ tự tánh, hoàn thành việc lớn sanh tử. Hà Ngọc trong TĐT q. 12 ghi: 諸兄弟,莫隻是走上為言為句,漭漭蕩蕩地,大難得相應。如今欲得省心力摩? 不如直下休歇去,剝卻從前如許多不淨心垢、附托依解,回頭看汝自家本分事,合作摩生著力。 Các huynh đệ, chỉ là đừng chạy trên ngôn cú, vì nó bao la lắm, rất khó được tương ưng. Hôm nay muốn được ít phí sức chăng? Chẳng bằng ngay đó thôi nghỉ đi, nạ…

Cấu tạo: (hưu) + (hiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HƯU HIẾT Thiền lâm phương ngữ. Thôi nghỉ. Ý nói trừ sạch tình thức phân biệt, triệt để lãnh ngộ tự tánh, hoàn thành việc lớn sanh tử. Hà Ngọc trong TĐT q. 12 ghi: 諸兄弟,莫隻是走上為言為句,漭漭蕩蕩地,大難得相應。如今欲得省心力摩? 不如直下休歇去,剝卻從前如許多不淨心垢、附托依解,回頭看汝自家本分事,合作摩生著力。 Các huynh đệ, chỉ là đừng chạy trên ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 休止、歇息。唐.韓愈〈送文暢師北遊〉詩:「長安多門戶,弔慶少休歇。」《秦併六國平話.卷上》:「怎知世變推遷,春秋五伯之後,又有戰國七雄,天下龍爭虎戰,干戈塗炭,未肯休歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停止。

Eng

  • Cihui 休歇 iūxiē v. (stop to) rest