休眠

xiū miánhưu miên

Hán Việt: hưu miên · Pinyin: xiū mián

Tổng quan

ngủ đông (động vật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.某些生物为了适应环境而停止生长或活动的现象。如蛇到冬季就不吃不动,植物的芽在冬季停止生长等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

某些生物為了適應不良的自然環境,而使生命活動暫時降低到幾乎停頓的狀態。如蛇等冷血動物到冬天即不吃不動,植物的芽或種子,到冬天即停止生長。

Cấu tạo: 休 (hưu) + 眠 (miên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng thái ngủ đông (sinh học)
  • Cihui không hoạt động (núi lửa)
  • Cihui ngủ đông (tin học)
  • Biên soạn 休眠 iūmián n. <bio.> dormancy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某些生物為了適應不良的自然環境,而使生命活動暫時降低到幾乎停頓的狀態。如蛇等冷血動物到冬天即不吃不動,植物的芽或種子,到冬天即停止生長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.某些生物为了适应环境而停止生长或活动的现象。如蛇到冬季就不吃不动,植物的芽在冬季停止生长等。

Eng

  • JMdict dormancy
  • JMdict quiescence
  • Cihui (biology) dormant; (of a volcano) dormant; (computing) to hibernate

Đức

  • Handedict Ruhezustand (S, EDV)

ja

  • JMdict 休眠(きゅうみん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

休眠芽 · 休眠火山 · 休业 · 休会 · 休俸 · 休假 · 休克 · 休兵