休耕
hưu canh
Hán Việt: hưu canh · Pinyin: xiū gēng
Tổng quan
để đất nông nghiệp hoang hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui để đất nông nghiệp hoang hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 農地因地力的培養所需,或客觀栽培環境不良而暫停耕作。如:「今年缺水嚴重,農田休耕面積擴大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可耕地在某一时期不种植农作物,以恢复地力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.可耕地在某一时期不种植农作物,以恢复地力。
Eng
- CC-CEDICT to leave farmland to lie fallow
- Cihui 休耕 iūgēng v. lie fallow
ja
- JMdict lying fallow|leaving a field uncultivated