休致
hưu trí
Hán Việt: hưu trí · Pinyin: xiū zhì
Tổng quan
ghỉ việc về nhà vì tuổi già. hưu trí hưu trí ☆Nghỉ việc về nhà vì tuổi già.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghỉ việc về nhà vì tuổi già. hưu trí hưu trí ☆Nghỉ việc về nhà vì tuổi già.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏因年老體衰而退休。宋.王禹偁〈高閑〉詩:「更待吾家婚嫁了,解龜休致未全遲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官吏年老去职; 泛指辞官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官吏年老去职。 2.泛指辞官。
Eng
- Cihui 休致 xiūzhì v.p. retire from office because of poor health or old age