休閒
hưu gian
Hán Việt: hưu gian · Pinyin: xiū xián
Tổng quan
giải trí | thư giãn | không làm việc | nhàn rỗi | tận hưởng thư giãn | nằm không ghỉ ngơi rảnh rổi. hưu nhàn hưu nhàn ☆Nghỉ ngơi rảnh rổi. hưu canh; hưu nhàn; để đất nghỉ (trồng trọt)。(可耕地)閒著,一季或一年不種作物。 休閒地。 để đất nghỉ không trồng trọt
Nghĩa
Việt
- Cihui hưu nhàn hưu nhàn ☆Nghỉ ngơi rảnh rổi.
- Cihui giải trí | thư giãn | không làm việc | nhàn rỗi | tận hưởng thư giãn | nằm không ghỉ ngơi rảnh rổi. hưu nhàn hưu nhàn ☆Nghỉ ngơi rảnh rổi. hưu canh; hưu nhàn; để đất nghỉ (trồng trọt)。(可耕地)閒著,一季或一年不種作物。 休閒地。 để đất nghỉ không trồng trọt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 優游閒暇。如:「種花、養鳥、釣魚等,都是很好的休閒活動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"休闲"。
Eng
- CC-CEDICT leisure|relaxation|not working|idle|to enjoy leisure|to lie fallow
- Cihui leisure; relaxation; not working; idle; to enjoy leisure; to lie fallow