优柔

yōu róuưu nhu

Hán Việt: ưu nhu · Pinyin: yōu róu

Tổng quan

rộng lượng; khoan thai. 優柔不迫 khoan thai không vội vàng.; hoà nhã; ôn hoà; dịu dàng.; do dự; không cương quyết. 優柔的性格 tính không cương quyết; tính hay do dự 優柔寡斷 do dự thiếu quyết đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

宽舒; 从容:~不迫; 平和; 柔和; 犹豫不决:~的性格, ~寡断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.和平。《文選.王襃.洞簫賦》:「優柔溫潤,又似君子。」 2.寬舒、從容不迫。《魏書.卷五六.鄭羲傳》:「垂心經素,優柔墳籍。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「故宜條暢以任氣,優柔以懌懷。」 3.因循不決。如:「優柔寡斷」。《新唐書.卷一○五.褚遂良傳》:「昔漢武帝行岱禮,優柔者數年,臣愚願加詳慮。」

Cấu tạo: 優 (ưu) + 柔 (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ do dự; rộng lượng; khoan thai; hoà nhã; ôn hoà; dịu dàng; không cương quyết
  • Biên soạn v.p. 1. indecisive; hesitating <wr.> 2. gentle; amiable. 3. leisurely; unhurried 4. weak in character

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和平。《文選.王襃.洞簫賦》:「優柔溫潤,又似君子。」 2.寬舒、從容不迫。《魏書.卷五六.鄭羲傳》:「垂心經素,優柔墳籍。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「故宜條暢以任氣,優柔以懌懷。」 3.因循不決。如:「優柔寡斷」。《新唐書.卷一○五.褚遂良傳》:「昔漢武帝行岱禮,優柔者數年,臣愚願加詳慮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽舒; 从容:~不迫; 平和; 柔和; 犹豫不决:~的性格, ~寡断。

Eng

  • JMdict indecisive
  • JMdict irresolute
  • JMdict weak
  • Cihui gentle; carefree; indecisive; weak
  • Tần suất từ v.p. 1. indecisive; hesitating <wr.> 2. gentle; amiable. 3. leisurely; unhurried 4. weak in character

ja

  • JMdict 優柔(ゆうじゅう)

other

  • Nguồn khác Chỉ dáng điệu thong thả dịu dàng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

果决 · 果断