优美

yōu měiưu mĩ

Hán Việt: ưu mĩ · Pinyin: yōu měi

Tổng quan

tốt đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp. 風景優美 phong cảnh tươi đẹp 姿態優美 tư thái đẹp đẽ. 優美的民間藝術. nghệ thuật dân gian hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

①美好; 美妙姿态优美, 风景优美。②亦称秀美”。美学范畴之一。与崇高”相对。指事物呈现出婉约柔和、纤巧雅致的特性,以此唤起人们亲切、愉悦、平和、自由的审美感受。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.良好、美妙。如:「風景優美」、「情調優美」。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「若器用優美,不宜處之冗散。」《北史.卷一六.魏太武五王傳.臨淮王譚傳》:「三人才學雖並優美,然安豐少於造次,中山皂白太多,未若濟南風流寬雅。」 2.優婉閑雅,令人產生快感之美,如花、鳥、歌、舞之類。

Cấu tạo: 優 (ưu) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhã; ưu mĩ/ưu mỹ: tuyệt đẹp/ưu mỹ/đẹp hơn/tốt đẹp/đẹp đẽ/tươi đẹp; lối hành văn thanh nhã vị ngon lành, vẻ thanh nhã; vẻ xinh xắn, sự khó tính (trong cách ăn uống), sự kém ăn, vẻ chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); tính thích sang trọng (từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý,(mỉa mai) vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa, sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã; ưu mỹ; đẹp hơn; tốt đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
  • Biên soạn 優美 yōuměi* s.v. graceful; exquisite ◆n. anything that inspires a sense of joy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.良好、美妙。如:「風景優美」、「情調優美」。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「若器用優美,不宜處之冗散。」《北史.卷一六.魏太武五王傳.臨淮王譚傳》:「三人才學雖並優美,然安豐少於造次,中山皂白太多,未若濟南風流寬雅。」 2.優婉閑雅,令人產生快感之美,如花、鳥、歌、舞之類。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①美好; 美妙姿态优美, 风景优美。②亦称秀美”。美学范畴之一。与崇高”相对。指事物呈现出婉约柔和、纤巧雅致的特性,以此唤起人们亲切、愉悦、平和、自由的审美感受。
  • Kaggle Zh-Vi concinnity

Eng

  • JMdict grace
  • JMdict refinement
  • JMdict elegance
  • JMdict daintiness
  • Cihui graceful; fine; elegant
  • Tần suất từ 優美 yōuměi* s.v. graceful; exquisite ◆n. anything that inspires a sense of joy

Đức

  • Handedict zierlich

ja

  • JMdict 優美(ゆうび)

other

  • Nguồn khác Tốt đẹp. Tốt đẹp hơn cái khác, người khác

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丑恶