优闲

yōu xiánưu gian

Hán Việt: ưu gian · Pinyin: yōu xián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"优闲"。 2.闲逸,安闲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閒暇自得。《北齊書.卷三一.王昕傳》:「王謂晞曰:『一人垂拱,吾曹亦保優閒。』」

Cấu tạo: 優 (ưu) + 閒 (gian)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"优闲"。 2.闲逸,安闲。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冗忙