伙同
khỏa đồng
Hán Việt: khỏa đồng · Pinyin: huǒ tóng
Tổng quan
cấu kết
跟别人合在一起(做事)老王~几个退休工人办起了农机修理厂。
聯合起來。如:「為了垃圾問題,我們決定夥同社區居民向有關單位陳情。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cấu kết
- VietPhrases cùng nhau
- Tần suất từ cấu kết , cấu kết với; hỏa đồng/khỏa đồng: cùng/cùng nhau; cùng nhau
- Biên soạn 伙同 uǒtóng v. be in league with; collude with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聯同、聯合。如:「他伙同朋友,開了一家餐廳。」也作「夥同」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟别人合在一起(做事)老王~几个退休工人办起了农机修理厂。
Eng
- Cihui to collude; in collusion with
- Tần suất từ 伙同 uǒtóng v. be in league with; collude with
Đức
- Handedict konspirieren