会事
hội sự
Hán Việt: hội sự · Pinyin: huì shì
Tổng quan
chuyện xảy ra
1.会商事情。 2.懂事; 晓事。
1.商討事情。《左傳.襄公三十年》:「於子蟜之卒也,將葬,公孫揮與裨灶晨會事焉。」 2.明白事理。宋.毛滂〈踏莎行.碧樹陰圓〉詞:「行雲會事不飛來,長空一片瑠璃淺。」《五代史平話.唐史.卷上》:「您若會事之時,束手歸降。」也作「曉事」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sự việc
- VietPhrases chuyện xảy ra
- Tần suất từ chuyện xảy ra
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.会商事情。 2.懂事; 晓事。