會友

huì yǒu hội hữu

Hán Việt: hội hữu · Pinyin: huì yǒu

Tổng quan

kết bạn | gặp gỡ bạn bè | thành viên cùng tổ chức

Cấu tạo: (hội) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết bạn | gặp gỡ bạn bè | thành viên cùng tổ chức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結交朋友。《論語.顏淵》:「君子以文會友,以友輔仁。」 2.有才氣的朋友。北齊.邢邵〈廣平王碑文〉:「侍講金華,參遊銅雀,出陪芝蓋,入奉桂室,充會友之選。」 3.團體成員彼此間的稱呼。如:「前排那幾位先生都是我們青商會的會友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指同一个组织的成员;结交朋友:以文~。

Eng

  • CC-CEDICT to make friends|to meet friends|member of the same organization
  • Cihui to make friends; to meet friends; member of the same organization