會審
hội thẩm
Hán Việt: hội thẩm · Pinyin: huì shěn
Tổng quan
phiên xét xử chung | xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui phiên xét xử chung | xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)
- Cihui hội thẩm hội thẩm ☆Họp nhau lại mà xét việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 會同兩個以上的人或機關共同審判。《初刻拍案驚奇》卷二○:「還喜未及會審,不受那三木囊頭之苦。」《老殘遊記》第一六回:「本是同王子謹會審的,這些情節,子謹卻一絲也不知道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 会同审理(案件等); 会同审查~施工图纸。
- Tân Hoa Tự Điển ①会同审理(案件等)。②会同审查~施工图纸。
Eng
- CC-CEDICT joint hearing|to review jointly (i.e. with other checkers)
- Cihui joint hearing; to review jointly (i.e. with other checkers)