會心

huì xīn hội tâm

Hán Việt: hội tâm · Pinyin: huì xīn

Tổng quan

hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)

Cấu tạo: (hội) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.領悟、領會。《紅樓夢》第四八回:「既是這樣,也不用看詩。會心處不在多。」 2.知己、知心。唐.杜甫〈晦日尋崔戢李封〉詩:「晚定崔李交,會心真罕儔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领会别人没有明白表示的意思别有~ㄧ~的微笑。

Eng

  • CC-CEDICT knowing (of a smile, look etc)
  • Cihui knowing (of a smile, look etc)

ja

  • JMdict congeniality|satisfaction|gratification