會試

huì shì hội thí

Hán Việt: hội thí · Pinyin: huì shì

Tổng quan

kỳ thi hội (kỳ thi công chức thời phong kiến)

Cấu tạo: (hội) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi hội (kỳ thi công chức thời phong kiến)
  • Cihui hội thí hội thí ☆Kì thi tổ chức ở kinh đô, những vị Cử nhân, đã đậu kì thi Hương trên toàn quốc, tụ họp lại ở kinh đô mà thi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代科舉制度,鄉試第二年會集各省舉人於京師應試,稱為「會試」。《明史.卷七○.選舉志二》:「三年大比,以諸生試之直省,曰鄉試,中式者為舉人。次年,以舉人試之京師,曰會試。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清两代各省举人参加的科举考试,每三年在京城举行一次。

Eng

  • CC-CEDICT metropolitan examination (imperial civil service examination)
  • Cihui metropolitan examination (imperial civil service examination)