會話

huì huà hội thoại

Hán Việt: hội thoại · Pinyin: huì huà

Tổng quan

(học ngôn ngữ) hội thoại | đàm thoại | trò chuyện (bằng ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ) | (tin học) phiên làm việc | LT:個|个,次

Cấu tạo: (hội) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (học ngôn ngữ) hội thoại | đàm thoại | trò chuyện (bằng ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ) | (tin học) phiên làm việc | LT:個|个,次

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對話、談話。如:「英語會話」。《三國演義》第五九回:「丞相謹請韓將軍會話。」 2.陳情訴苦。《西遊記》第八九回:「纔子那妖精敗陣,必然向他祖翁處去會話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对话 (多用于学习别种语言或方言时)。
  • Tân Hoa Tự Điển 对话 ①(多用于学习别种语言或方言时)。

Eng

  • CC-CEDICT (language learning) conversation|dialog|to converse (in a non-native language)|(computing) session|CL:個|个[ge4],次[ci4]
  • Cihui (language learning) conversation; dialog; to converse (in a non-native language); (computing) session; CL:個|个,次