會郎

huì láng hội lang

Hán Việt: hội lang · Pinyin: huì láng

Tổng quan

Cấu tạo: (hội) + (lang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时礼俗,成婚后新郎随新娘回娘家会亲,女家设宴款待,谓之"会郎"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时礼俗,成婚后新郎随新娘回娘家会亲,女家设宴款待,谓之"会郎"。