láng lang

Hán Việt: lang · Pinyin: láng

Tổng quan

(cũ) Chức quan: 侍郎 Thị lang; 尚書郎 Thượng thư lang; 2. Cô, chàng, anh chàng (lối xưng hô đối với một số người): 女郎 Cô gái; 貨郎 Anh bán hàng rong; 放牛郎 Anh (chàng) chăn trâu; 3. (cũ) Chàng (phụ nữ gọi chồng hoặc người yêu): 送郎從軍 Tiễn chồng (chàng) tòng quân; 4. [Láng] (Họ) Lang. Xem 郎 [làng].

郎中 · 郎君 · 郎幕 · 郎平 · 郎当 · 郎忙 · 郎朗 · 郎溪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlang
Quảng Đônglong2
Mân Namlang
Nhật BảnOTOKO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Baxter-SagartC.rˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổC.rˤaŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chức quan. Về đời nhà Tần [秦], nhà Hán [漢] thì các quan về hạng {lang} đều là sung vào quan túc vệ. Về đời sau mới dùng để gọi các quan ngoài, như {thượng thư lang} [尚書郎], {thị lang} [侍郎], v.v. Ở bên ta thì các quan cai trị thổ mán đều gọi đều gọi là {quan lang}. Chàng, một tiếng…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sang sang ngang [Eng: to cross]
  • Bảng Tra Chữ Nôm loang loang ra [Eng: gentleman, young man; husband]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lảng lảng tránh [Eng: gentleman, young man; husband]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lang Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lang Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lang Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.秦漢時起,官多稱為「郎」。如:「侍郎」、「尚書郎」。《漢書.卷六八.霍光傳》:「時年十餘歲,任光為郎。」 2.對男子的美稱。如:「周郎」、「少年郎」。南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「王家諸郎,亦皆可嘉。」唐.李白〈橫江詞〉六首之五:「郎今欲渡緣何事?如此風波不可行。」 3.婦女對丈夫或情人的稱呼。如:「郎有情,妹有意。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「生縱不得與郗郎同室,死寧不同穴!」唐.李白〈長干行〉:「郎騎竹馬來,遶床弄青梅。」 4.僕役對主人的稱呼。《新唐書.卷一二四.宋璟傳》:「君非其家奴,何郎之云?」 5.女子也稱為「郎」。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郎〈名〉 (形声。从邑,良声。从邑”,表示与行政区域有关。本义古邑名。在今山东金乡县境) 古地名。春秋鲁邑 郎,鲁邑也。--《说文》。按,鲁有二郎。 在今山东省鱼台县东北,是费伯的食邑 费伯帅师城郎。--《左传·隐公元年》 在今山东省曲阜县附近 夏,城郎。--《左传·隐公九年》 郎,古廊字。原指宫殿廷廊,置侍卫人员所在。官名 郎官,谓三中郎将下之属官也。--《后汉书·桓帝纪》注 战国始置。帝王侍从官侍郎、中郎、郎中等的通称。其职责原为护卫陪从、随时建议,备顾问 郎láng ⒈称呼青少年男子英俊~。少年~。 ⒉妇女称丈夫或情人。 ⒊旧时称别人的儿子令~。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Lang
  • CC-CEDICT (arch.) minister|official|noun prefix denoting function or status|a youth

ja

  • JMdict nth son|lang|official title in ancient China|man|young man

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

魯亭也。 从邑。良聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋隱元年。費伯率師城郎。桓四年。公狩于郎。十年。齊矦衞矦鄭伯來戰于郎。莊八年。師次于郎。以俟陳人蔡人。三十一年。築臺于郎。哀十一年。戰于郊。檀弓作戰於郎。鄭曰。郎、魯近邑也。杜云。郎、魯邑。高平方與縣東南有郁郎亭。按以郎爲男子之偁及官名者、皆良之假借字也。 魯當切。十部。

【尚】 (thượng) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 郞 · 𨝥 · 郞 · 郞 · 郞