伛偻
ủ lũ
Hán Việt: ủ lũ · Pinyin: yǔ lǚ
Tổng quan
còng lưng
1.特指脊梁弯曲,驼背。 2.恭敬貌。 3.俯身。
1.背脊彎曲的病。《淮南子.精神》:「子求行年五十有四,而病傴僂。」 2.恭敬從命的樣子。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「升階傴僂薦脯酒,欲以菲薄明其衷。」《聊齋志異.卷七.金和尚》:「上自方面,皆傴僂入,起拜如朝儀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gù lưng: còng lưng
- Biên soạn v.p. <wr.> 1. hunchbacked 2. inclined reverentially
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.特指脊梁弯曲,驼背。 2.恭敬貌。 3.俯身。
Eng
- Cihui 傴僂 ǔlóu* n. humpback; ►See also yǔlǚ