Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

gù lưng

傴僂 · 傴和 · 阿傴 · 傴伏 · 傴伸 · 傴傴 · 傴兜 · 傴宇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngjyu2
Nhật BảnU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổqyox
Baxter-Sagartq(r)oʔ
Hán ngữ Thượng cổq(r)oʔ
Phản thiết於武切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ủ lũ} [傴僂] còng lưng (gù). Âu Dương Tu [歐陽修] : {Ủ lũ đề huề, vãng lai nhi bất tuyệt giả} [傴僂提攜,往來而不絕者] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Lom khom đề huề, qua lại không ngớt vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 駝背、背脊彎曲的。《呂氏春秋.季春紀.盡數》:「辛水所多疽與痤人,苦水所多尪與傴人。」《禮記.問喪》:「禿者不免,傴者不袒。」

Eng

  • CC-CEDICT hunchbacked

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於武切【集韻】【韻會】委羽切,𠀤於上聲。【說文】僂也。【左傳·昭七年】一命而僂,再命而傴,三命而俯,循牆而走。【禮·喪服制】傴者不袒。【註】袒露膊傴者可憎,故不露。【淮南子·齊俗訓】傴者,使之塗。【註】傴人塗地,因其俛也。俗讀若偶,別作𤹪,𠀤非。

Thuyết Văn

僂也。 从人。區聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

問䘮注曰。傴、背曲也。通俗文。曲脊謂之傴僂。引伸爲鞫窮。恭敬之意。又莊子。以下傴拊人之民。借爲煦嫗字。左傳曰。一命而僂。再命而傴。三命而俯。析言之實無二義。 於武切。古音在四部。

【傴】 (ủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: Vu vũ thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 武 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lũ ({Ủ lũ} [傴僂] còng lưn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伛 · 𢉴 · 𤹪 · 伛 · 伛 · 伛