傴

qūkhuNôm khu

Hán Việt: khu · Pinyin: qū · Nôm: khu

Tổng quan

Thân thể, hình vóc. Như vi khu [微軀] cái thân nhỏ mọn này. Nguyễn Trãi [阮廌] : Binh dư thân thích bán li linh, Vạn tử tàn khu ngẫu nhất sinh [兵餘親戚半離零, 萬死殘軀偶一生…

傴僂 · 傴和 · 阿傴 · 傴伏 · 傴伸 · 傴傴 · 傴兜 · 傴宇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqū
Hán Việtủ
Âm Nômủ
Quảng Đôngjyu2
Nhật BảnU
Hàn Quốc구
Chú âmㄑㄩˉ
Hán ngữ Trung cổkhyo
Baxter-Sagartkʰjo
Hán ngữ Thượng cổkʰjo
Phản thiết祛尤切
Thanh mẫu溪
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ủ lũ [傴僂] còng lưng (gù). Âu Dương Tu [歐陽修] : Ủ lũ đề huề, vãng lai nhi bất tuyệt giả [傴僂提攜,往來而不絕者] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Lom khom đề huề, qua lại không ngớt vậy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ủ ủ nhân (biếu ở lưng) [Eng: humpback]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 駝背、背脊彎曲的。《呂氏春秋.季春紀.盡數》:「辛水所多疽與痤人,苦水所多尪與傴人。」《禮記.問喪》:「禿者不免,傴者不袒。」

Eng

  • CC-CEDICT hunchbacked

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】豈俱切【集韻】【韻會】虧于切,𠀤音區。【說文】體也。【釋名】軀,區也。是衆名之大,若區域也。【前漢·蓋寬饒傳】用不訾之軀。【荀子·勸學篇】曷足以美七尺之軀哉。【集韻】軀或作𩪍。 又【韻補】叶祛尤切。【楊方·合歡詩】同聲好相應,同氣自相求。我情與子親,譬如影追軀。

Thuyết Văn

體也。 从身。區聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

體者、十二屬之總名也。可區而別之。故曰軀。 豈俱切。古音在四部。

【軀】 (khu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 身 (thân) , Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: Khởi câu thiết Thượng tự: 豈 (khởi) , Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ô' Suy luận: khô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thể (Thân thể. Nói tất cả) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 傴 · 鏂 · 塸 · 伛 · 躯 · 𢉴 · 𤹪 · 𨈬 · 𨊘 · 𩪍 · 伛 · 傴