傳令兵

chuán lìng bīng truyện lệnh binh

Hán Việt: truyện lệnh binh · Pinyin: chuán lìng bīng

Tổng quan

(quân sự) người truyền lệnh | liên lạc viên

Cấu tạo: (truyện) + (lệnh) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) người truyền lệnh | liên lạc viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊中負責傳達上級指令的士兵。

Eng

  • CC-CEDICT (military) messenger|orderly
  • Cihui (military) messenger; orderly