傳喚作證

truyện hoán tác chứng

Hán Việt: truyện hoán tác chứng

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) khẩn khoản, khẩn cầu, mời ra để làm chứng, (từ cổ,nghĩa cổ) phản đối

Cấu tạo: (truyện) + (hoán) + (tác) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) khẩn khoản, khẩn cầu, mời ra để làm chứng, (từ cổ,nghĩa cổ) phản đối