傳感器

chuán gǎn qì truyện cảm khí

Hán Việt: truyện cảm khí · Pinyin: chuán gǎn qì

Tổng quan

cảm biến | thiết bị chuyển đổi

Cấu tạo: (truyện) + (cảm) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm biến | thiết bị chuyển đổi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对一种模拟物理量变化能迅速感应并转换为以便传送和处理的电量变化的器件。如速度、温度、声、光、气体等物理量各有相应的传感器。常用于测量、自动控制和医疗仪器中。

Eng

  • CC-CEDICT sensor; transducer
  • Cihui sensor; transducer