傳經

chuán jīng truyện kinh

Hán Việt: truyện kinh · Pinyin: chuán jīng

Tổng quan

truyền kinh | giảng dạy học thuyết Nho giáo | truyền đạt kinh nghiệm

Cấu tạo: (truyện) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền kinh | giảng dạy học thuyết Nho giáo | truyền đạt kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳授經學。唐.杜甫〈秋興〉詩八首之三:「匡衡抗疏功名薄,劉向傳經心事違。」 2.中醫上指傷寒病症沒能及時發散出來,循六經的次序而感傳。《紅樓夢》第六四回:「連忙請了醫生來診脈下藥,足足的忙亂了半夜一日。幸而發散的快,未曾傳經。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传授经学; 今喻指传授经验; 中医称伤寒病的变化过程。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传授经学。 2.今喻指传授经验。 3.中医称伤寒病的变化过程。

Eng

  • CC-CEDICT to pass on scripture|to teach Confucian doctrine|to pass on one's experience
  • Cihui to pass on scripture; to teach Confucian doctrine; to pass on one's experience

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

取经