取經
thủ kinh
Hán Việt: thủ kinh · Pinyin: qǔ jīng
Tổng quan
thỉnh kinh | học hỏi kinh nghiệm của người khác lấy kinh nghiệm; học hỏi kinh nghiệm; đi lấy kinh; thỉnh kinh (trong phật giáo)。本指佛教徒到印度去求取佛經,今比喻向先進人物、單位或地區吸取經驗。
Nghĩa
Việt
- Cihui thỉnh kinh | học hỏi kinh nghiệm của người khác lấy kinh nghiệm; học hỏi kinh nghiệm; đi lấy kinh; thỉnh kinh (trong phật giáo)。本指佛教徒到印度去求取佛經,今比喻向先進人物、單位或地區吸取經驗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教徒至印度求取佛經。如:「三藏取經」。 2.比喻吸取先進的經驗。如:「他從美國取經回來,就自命不凡,其實那些所謂的新技術,大家早就知之甚詳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指佛教僧侣到印度求取佛经原本; 比喻向先进的地区﹑单位或人物吸取经验。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指佛教僧侣到印度求取佛经原本。 2.比喻向先进的地区﹑单位或人物吸取经验。
Eng
- CC-CEDICT to journey to India on a quest for the Buddhist scriptures|to learn by studying another's experience
- Cihui to journey to India on a quest for the Buddhist scriptures; to learn by studying another's experience