傳統集郵

chuán tǒng jí yóu truyện thống tập bưu

Hán Việt: truyện thống tập bưu · Pinyin: chuán tǒng jí yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (truyện) + (thống) + (tập) + (bưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集邮的一个类别。收集某一国家(地区)在一定时期发行的邮票。主要研究邮票本身的各种特征,如邮票的发行历史及其版别、齿孔、纸张、水印、背胶、刷色和所盖邮戳等。一般以收集新票、旧票、实寄封、变体票、邮票印刷样张等为内容。