傳說的

truyện thuyết đích

Hán Việt: truyện thuyết đích

Tổng quan

thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường, chuyên về thần thoại, chuyên về truyện cổ tích, ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá...) giả định là, được cho là, được coi là (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, theo lối cổ, theo lệ cổ

Cấu tạo: (truyện) + (thuyết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường, chuyên về thần thoại, chuyên về truyện cổ tích, ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá...) giả định là, được cho là, được coi là (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, theo lối cổ, theo lệ cổ