傳道的

truyện đạo đích

Hán Việt: truyện đạo đích

Tổng quan

nhân viên tuyên truyền, (tôn giáo) người truyền giáo

Cấu tạo: (truyện) + (đạo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân viên tuyên truyền, (tôn giáo) người truyền giáo