傳風扇火

chuán fēng shān huǒ truyện phong phiến hỏa

Hán Việt: truyện phong phiến hỏa · Pinyin: chuán fēng shān huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (truyện) + (phong) + (phiến) + (hỏa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹扇风点火。比喻鼓动别人做某种事。多用于贬义。