扇
phiến
Hán Việt: phiến · Pinyin: shān
Tổng quan
quạt tát vào mặt ai đó phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shān |
|---|---|
| Hán Việt | phiến |
| Quảng Đông | sin1 |
| Mân Nam | siàn |
| Nhật Bản | OUGI |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjen |
| Baxter-Sagart | [l̥][a][r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l̥][a][r]-s |
| Phản thiết | 式戰切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cánh cửa. Cái quạt. Tô Thức [蘇軾] : {Vũ phiến luân cân} [羽扇綸巾] (Niệm nô kiều [念奴嬌]) Quạt lông khăn là. Một âm là {thiên}. Quạt mát, cùng nghĩa như chữ [煽].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搖動扇子使空氣流通而生風。通「搧」。《淮南子.人間》:「武王蔭暍人於樾下,左擁而右扇之,而天下懷其德。」 2.從旁鼓動,挑撥事端。通「煽」。如:「扇動」。《後漢書.卷七四下.劉表傳》:「初,荊州人情好擾,加四方駭震,寇賊相扇,處處麋沸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扇 摇扇 吹,扇助也。--《方言十二》 艳妻扇方处。--《诗·小雅·十月之交》。毛本作煽。 一扇息火,二扇生风,三扇下雨。--《西游记》 又如扇风(摇扇以生风);扇暍(传说周武王曾替中暑人扇风取凉);扇枕温衾(对父母老人极尽孝道之意) 以掌批面 施展 宋官御史,坐行赇免,居林下,大扇威虐。--《聊斋志异》 扇 〈动〉 煽动、鼓动 奸谄颇相扇构。--《晋书·谢安传》 又如扇构(煽动众人借机迫害);扇诱(煽惑引诱);扇惑(煽动 扇shān ⒈摇动扇子或别的东西~ ~风。~炉子。 ⒉使手掌打~他两巴掌。 ⒊鼓动,唆使~动。~风点火。 扇shàn ⒈摇动生风(取…
Eng
- CC-CEDICT to fan|to slap sb on the face
- CC-CEDICT fan|sliding, hinged or detachable flat part of sth|classifier for doors, windows etc
ja
- JMdict folding fan
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式戰切,羶去聲。【說文】扉也。从戶从翅省聲。【禮·月令】乃修闔扇。 又箑也。【揚子·方言】自關而東謂之箑。自關而西謂之扇。一名搊。【崔豹古今注】舜作五明扇。 又【爾雅·釋蟲】蠅醜扇。【註】醜類也,蠅類好搖翅自扇。 又【韻補】叶尸連切,音羶。【束皙·補亡詩】四時逓謝,八風代扇。纖阿案晷,星變其躔。
Thuyết Văn
扉也。 从戶羽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
月令。乃脩扇。注云。用木曰。用竹葦曰扇。案析言如此。渾言之則不拘。 依韵會本。从羽者、如翼也。式戰切。十四部。
【扇】 (phiến ⟨thiên⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 戶羽 (hộ vũ) Phiên thiết: Thức chiến thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phi (Cánh cửa. Như {đan p) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 搧 · 煽