伤俘

shāng fúthương phu

Hán Việt: thương phu · Pinyin: shāng fú

Tổng quan

bị thương và bị bắt làm tù binh.; tù binh bị thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

受傷的俘虜。如:「基於人道立場,交戰雙方應善待傷俘。」

Cấu tạo: 傷 (thương) + 俘 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thương và bị bắt
  • Tần suất từ tù binh bị thương
  • Biên soạn 傷俘 hāngfú* n. 1. the wounded and the captured 2. wounded POWs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受傷的俘虜。如:「基於人道立場,交戰雙方應善待傷俘。」

Eng

  • Cihui wounded and captured
  • Tần suất từ 傷俘 hāngfú* n. 1. the wounded and the captured 2. wounded POWs

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号 · 伤员