伤口

shāng kǒuthương khẩu

Hán Việt: thương khẩu · Pinyin: shāng kǒu

Tổng quan

vết thương; thương tích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受伤破裂的地方。多指人或其他动物的皮肤﹑肌肉﹑黏膜等而言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.皮膚、肌肉等受傷而破裂的地方。如:「小心,不要讓傷口受到感染了!」 2.心理因受到打擊而留下的創傷。如:「跟男朋友分手三個月了,她心中的傷口仍未平復!」

Cấu tạo: 傷 (thương) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết cắt
  • Biên soạn 傷口 hāngkǒu* n. wound; cut

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皮膚、肌肉等受傷而破裂的地方。如:「小心,不要讓傷口受到感染了!」 2.心理因受到打擊而留下的創傷。如:「跟男朋友分手三個月了,她心中的傷口仍未平復!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.受伤破裂的地方。多指人或其他动物的皮肤﹑肌肉﹑黏膜等而言。
  • Kaggle Zh-Vi cut

Eng

  • JMdict (opening of a) wound
  • JMdict cut
  • Cihui wound; cut

ja

  • JMdict 傷口(きずぐち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤号 · 伤员