伤员

shāng yuánthương viên

Hán Việt: thương viên · Pinyin: shāng yuán

Tổng quan

thương binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受伤的人员。多指作战受伤的战土。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受傷的人員。多就軍隊而言。如:「今早將有大批的傷員,被送往後方療養。」

Cấu tạo: 傷 (thương) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bị thương
  • Tần suất từ thương viên/thương vân: người bệnh/thương binh; thương binh
  • Biên soạn 傷員 hāngyuán* n. the wounded M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受傷的人員。多就軍隊而言。如:「今早將有大批的傷員,被送往後方療養。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.受伤的人员。多指作战受伤的战土。

Eng

  • Cihui wounded person
  • Tần suất từ 傷員 hāngyuán* n. the wounded M:²wèi

Đức

  • Handedict verletzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号