伤慈

thương từ

Hán Việt: thương từ

Tổng quan

THƯƠNG TỪ Thiền lâm phương ngữ. Từ bi quá mức. Thiền sư lấy lòng chân thành tiếp người, lời nói khá rườm rà, nên trái với nguyên tắc chẳng lập văn tự. Tắc thứ 7 trong BNL q. 1 ghi: 雪竇第三第四句,忒殺傷慈,為人一時說破。 Tuyết Đậu nói những câu biểu đạt ý nghĩa thông thường là từ bi quá mức, vì người một lúc nói trắng ra.

Cấu tạo: (thương) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THƯƠNG TỪ Thiền lâm phương ngữ. Từ bi quá mức. Thiền sư lấy lòng chân thành tiếp người, lời nói khá rườm rà, nên trái với nguyên tắc chẳng lập văn tự. Tắc thứ 7 trong BNL q. 1 ghi: 雪竇第三第四句,忒殺傷慈,為人一時說破。 Tuyết Đậu nói những câu biểu đạt ý nghĩa thông thường là từ bi quá mức, vì ngư…