thương

Hán Việt: thương

Tổng quan

làm bị thương vết thương thương tích

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāng
Hán Việtthương
Quảng Đôngsoeng1
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsjang
Baxter-Sagartl̥aŋ
Hán ngữ Thượng cổl̥aŋ
Phản thiết式羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 傷
  • Thiều Chửu Vết đau. Hại. Như {trúng thương} [中傷] bị kẻ làm hại. Thương. Như {thương cảm} [傷感] cảm thương.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「傷」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伤 (形声。从人。本义皮肉破损处;创伤) 同本义 伤,创也。--《说文》 命理瞻伤。--《礼记·月令》。注创之浅者曰伤。” 以杙抉其伤。--《左传·襄公十七年》 无面伤。--《左传·哀公元年》 匠石运斤成风,听而斵之,尽垩而鼻不伤。--《庄子·徐无鬼》 唂其叶,则口烂而受伤。--《庄子·人间世》 则援剑戟而逐之,不避死伤。--《荀子·正论》 其伤于缚者,即幸留,病数月乃瘳。--清·方苞《狱中杂记》 城中死伤日积,巷哭声相闻。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如枪伤;两虎相斗,必有一伤;负 伤(傷)shāng ⒈受到损害、损坏受~。枪~。重~。 ⒉损害,妨碍~…

Eng

  • CC-CEDICT to injure|injury|wound

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式羊切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。痛也。【爾雅·釋詁】傷思也。【詩·周南】維以不永傷。【小雅】我心憂傷。 又創也,損也。【書·說命】若跣弗視地,厥足用傷。 又毀傷也。【禮·緇衣】心以體全,亦以體傷。 又戕害也。【左傳·僖二十二年】君子不重傷。 又姓。【左傳】傷省,宋人。 又【諡法】未家短折曰傷。 又叶式亮切,同慯。【張衡·四愁詩】路遠莫致倚愁悵,何爲懷憂心煩傷。 考證:〔【爾雅·釋訓】憂思也。〕 謹照原文釋訓改釋詁,憂思也改傷思也。〔【書·說命】若跣勿視地。〕 謹照原文勿視改弗視。

Thuyết Văn

創也。 从人。𥏫省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

刃部曰。刅、傷也。二字爲轉注。山海經謂木朿爲傷。 各本作殤省聲。殤下又云傷省聲。二字𠅩先後乎。今更正曰𥏫省。與殤觴同。式羊切。十部。

【傷】 (thương) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 人 (nhân (Người)) Phiên thiết: Thức dương thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sang (Bị thương đau. Như {) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伤 · 伤 · 傷 · 伤 · 傷